Laevicardium crassum, Norwegian egg cockle : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Laevicardium crassum   (Gmelin, 1791)

Norwegian egg cockle

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Laevicardium crassum  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh 
Tất cả hình ảnh | Google image |
Image of Laevicardium crassum (Norwegian egg cockle)
Laevicardium crassum
Picture by Coudre, Christian

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Bivalvia | Cardiida | Cardiidae

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

Benthic; mức độ sâu 9 - 200 m (Tài liệu tham khảo 2754).  Subtropical

Sự phân bố Territories | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Northeast Atlantic and the Mediterranean.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 7.5 cm SHL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 2759)

Mô tả ngắn gọn Hình thái học

White to light yellow shell exterior with occasional dark markings; smooth shell surface; valves with 40 to 50 non-projecting or faint ribs around the center; crenulated shell margin.

Sinh học     Tự điển (thí dụ tầng đáy)

Minimum depth based from occurrence (Ref. 2742); to be replaced with a better reference. Collected from the sublittoral zone, from low tide up to a depth of 200 m. It is found in substratum with generally coarse sand and gravel, often overlain with pebbles, cobbles and dead shell (Ref. 2742 and 2744). It's a sessile-burrower, suspension feeder (Ref. 96498).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Members of the class Bivalvia are mostly gonochoric, some are protandric hermaphrodites. Life cycle: Embryos develop into free-swimming trocophore larvae, succeeded by the bivalve veliger, resembling a miniature clam.

Tài liệu tham khảo chính Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Demir, M. 2003 Shells of mollusca collected from the seas of Turkey. Turkey Journal of Zoology 27:101-140. (Tài liệu tham khảo 2754)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-2 (Global))


tình trạng CITES (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Biến động dân số
Sự sinh trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sinh lý học
Thành phần ô-xy
Liên quan đến con người
Tem, tiền xu, v.v.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO - Publication: search | Fishipedia | GenBank (Bộ gen, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Tài liệu tham khảo 71543)
Low vulnerability (10 of 100).
Loại giá
(Tài liệu tham khảo 80766):
Low.
Nutrients
Calcium = 149 [71, 228] mg/100g; Iron = 8.53 [1.95, 15.11] mg/100g; Protein = 9.88 [8.64, 11.12] %; Omega3 = 0.313 [0.202, 0.423] g/100g; Selenium = 61 [50, 72] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 2.04 [0.56, 3.51] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.