Mammalia |
Cetartiodactyla |
Ziphiidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Tầng nổi. Subtropical; 90°N - 90°S, 180°W - 60°W
Pacific Ocean: Mexico and Peru.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 370 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 1394)
Feeds on small mid-water fishes, oceanic squid and shrimps (Ref. 1394). Feeds on small mid-water fishes, oceanic squid and shrimps (Ref. 1394).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Jefferson, T.A., S. Leatherwood and M.A. Webber. 1993. (Tài liệu tham khảo 1394)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: species profile | FishSource | Biển chung quanh ta
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 1.8 - 4, mean 2.2 (based on 189 cells).
Fishing Vulnerability
Very high vulnerability (90 of 100).
Price category
Unknown.