Aristeus antennatus, Blue and red shrimp : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Aristeus antennatus   (Risso, 1816)

Blue and red shrimp

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aristeus antennatus  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh 
Tất cả hình ảnh | Google image |
Image of Aristeus antennatus (Blue and red shrimp)
Aristeus antennatus
Picture by Rodríguez, Mariano García

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Aristeidae

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

Benthic; mức độ sâu 80 - 3300 m (Tài liệu tham khảo 127635), usually 350 - 800 m (Tài liệu tham khảo 80214).  Tropical, preferred 19°C (Tài liệu tham khảo 107945); 49°N - 30°S, 41°W - 75°E

Sự phân bố Territories | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Eastern Atlantic, Mediterranean and Western Indian Ocean: from Brazil to France, south to Natal, South Africa and east to Maldives.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 3.2  range ? - ? cm Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8); 7.1 cm CL (female); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Tài liệu tham khảo 80242)

Sinh học     Tự điển (thí dụ tầng đáy)

Demersal (Ref. 80214). Maximum length for females from Ref. 80234. Demersal on muddy bottoms of slopes of continental shelf, in zones close to submarine canyons. Moves from depths of 200 m during the night to 800 m during the day, and changes location within the year (Ref. 80214). Feeds on small benthic invertebrates mainly crustaceans and polychaetes and also carrion (Ref. 434).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.

Tài liệu tham khảo chính Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Holthuis, L.B. 1980 FAO Species Catalogue. Vol. 1. Shrimps and prawns of the world. An annotated catalogue of species of interest to fisheries. FAO Fish. Synop. 125(1):271 p. Rome: FAO. (Tài liệu tham khảo 8)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-2 (Global))


tình trạng CITES (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài, landings search; Publication: search | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái học
Biến động dân số
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sinh lý học
Liên quan đến con người
Tem, tiền xu, v.v.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài, landings search; Publication: search | Fishipedia | GenBank (Bộ gen, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Thích nghi nhanh
(Ref. 69278):
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.14-0.99; tmax=6)
Rate of population increase
Prior r = 0.66, 95% CL = 0.44 - 0.99, Based on 7 full stock assessments.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Tài liệu tham khảo 71543)
Low to moderate vulnerability (29 of 100).
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu
(Tài liệu tham khảo 125649)
Moderate to high vulnerability (52 of 100)
Loại giá
(Tài liệu tham khảo 80766):
Very high.
Nutrients
Calcium = 109 [35, 184] mg/100g; Iron = 1.59 [1.21, 1.97] mg/100g; Protein = 20.2 [19.2, 21.3] %; Omega3 = 0.285 [0.185, 0.386] g/100g; Selenium = 48.3 [-31.7, 128.3] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.79 [1.17, 2.40] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.