Gastropoda |
Neogastropoda |
Buccinidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 0 - 100 m (Tài liệu tham khảo 77630). Subtropical
Northwest Pacific: Japan.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm 7.5  range ? - ? cm Max length : 9.4 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 85082); 8.938 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 92.50 g (Tài liệu tham khảo 85082); Khối lượng cực đại được công bố: 92.50 g
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
This species is a non-broadcast spawner. Life cycle does not include trocophore stage. Also Ref. 833.
The Academy of Natural Sciences 2006 OBIS Indo-Pacific Molluscan Database. http://data.acnatsci.org/obis/find_mollusk.html [accessed 21/03/2007]. (Tài liệu tham khảo 3204)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.21-0.27; tm=5.35).
Fishing Vulnerability
Moderate vulnerability (43 of 100).